Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

housework

/ˈhaʊswɜːrk/ B1

Nghĩa

việc nội trợ n

Định nghĩa · Tasks done at home to keep it clean.

“Housework takes hours each week.”Việc nội trợ tốn nhiều giờ mỗi tuần.

“I have a lot of housework to do today.”Hôm nay tôi có nhiều việc nội trợ phải làm.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến lối sống trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết để duy trì ngôi nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...