Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

groceries

/ˈɡroʊsəriz/ B1

Nghĩa

thực phẩm n

Định nghĩa · Food items bought from a store.

“I buy groceries at the local market.”Tôi mua thực phẩm ở chợ địa phương.

“I need to buy groceries for the week.”Tôi cần mua thực phẩm cho tuần này.

Mẹo IELTS · Nói về mua sắm thực phẩm trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Liên quan đến thực phẩm hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...