Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pastime

/ˈpæstaɪm/ B1

Nghĩa

thú tiêu khiển n

Định nghĩa · An activity done for enjoyment in free time.

“Watching movies is a favorite pastime.”Xem phim là một thú tiêu khiển yêu thích.

“Đọc sách là thú tiêu khiển yêu thích của tôi.”

Đồng nghĩa hobbyleisure activity

Mẹo IELTS · Nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Thú tiêu khiển giúp thư giãn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...