Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

free time

/friː taɪm/ B1

Nghĩa

thời gian rảnh n

Định nghĩa · Time when you are not working or studying.

“I have little free time these days.”Tôi có ít thời gian rảnh những ngày này.

“I enjoy reading during my free time.”Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Thời gian này rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...