Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nap

/næp/ B1

Nghĩa

giấc ngủ ngắn n

Định nghĩa · A short sleep, usually during the day.

“A short nap restores energy.”Một giấc ngủ ngắn phục hồi năng lượng.

“I like to take a nap after lunch.”Tôi thích ngủ trưa sau bữa trưa.

Đồng nghĩa snoozerest

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để nói về giấc ngủ ngắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...