traffic jam
/ˈtræfɪk dʒæm/ B1
Nghĩa
tắc đường
n
Định nghĩa · a situation where vehicles are stuck and cannot move
“I was stuck in a traffic jam.”Tôi bị kẹt trong tắc đường.
“We were stuck in a traffic jam.”Chúng tôi bị kẹt xe.
Đồng nghĩa
congestiongridlock
Họ từ
traffic jams (plural)
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về giao thông.
Ghi chú · Tắc đường, kẹt xe.