seldom
/ˈseldəm/ B1
Nghĩa
hiếm khi
adv
Định nghĩa · Not often; rarely happening.
“I seldom watch TV.”Tôi hiếm khi xem TV.
“He seldom goes to the movies.”Anh ấy hiếm khi đi xem phim.
Đồng nghĩa
rarelyinfrequently
Cụm hay dùng
seldom seenseldom used
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tần suất trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự hiếm hoi.