punctual
/ˈpʌŋktʃuəl/ B1
Nghĩa
đúng giờ
adj
Định nghĩa · Arriving or doing something on time.
“Being punctual shows respect.”Đúng giờ thể hiện sự tôn trọng.
“She is always punctual for meetings.”Cô ấy luôn đúng giờ cho các cuộc họp.
Trái nghĩa
late
Cụm hay dùng
be punctualpunctual arrivalpunctual person
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính trách nhiệm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng cho người, không dùng cho sự kiện.