Kho từ › science-research › longitudinal study

longitudinal study

C1 n 📁 science-research IELTS
nghiên cứu dài hạn
UK /ˌlɒndʒəˈtuːdɪnl ˈstʌdi/ · US /ˌlɒndʒəˈtuːdɪnl ˈstʌdi/
A study that follows the same subjects over time.
Longitudinal studies track subjects over time.
→ Nghiên cứu dài hạn theo dõi đối tượng qua thời gian.
A longitudinal study can show changes over years.→ Nghiên cứu dài hạn có thể cho thấy sự thay đổi qua các năm.
Đồng nghĩa
long-term study
Collocations
conduct longitudinal studylongitudinal research
🎯 IELTS: Nói về kết quả trong bài viết.
Giúp theo dõi sự phát triển.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...