Kho từ › science-research › interpolation

interpolation //ɪnˌtɜːrpəˈleɪʃn//

C1 n 📁 science-research IELTS
phép nội suy
Interpolation estimates values within known ranges.
→ Phép nội suy ước tính giá trị trong phạm vi đã biết.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...