Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stem cell

/stem sel/ C1 IELTS

Nghĩa

tế bào gốc n

Định nghĩa · Cells that can develop into many types of cells.

“Stem cell research raises ethical issues.”Nghiên cứu tế bào gốc nêu lên vấn đề đạo đức.

“Stem cells are important for medical research.”Tế bào gốc rất quan trọng cho nghiên cứu y tế.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về y học trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến y học và sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...