Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

19. Science, Technology & Society

30 từ C1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˌsaɪənˈtɪfɪk kənˈsensəs/
n
sự đồng thuận khoa học
Climate change has scientific consensus.
Biến đổi khí hậu có sự đồng thuận khoa học.
Chi tiết
There is a scientific consensus on climate change.Có sự đồng thuận khoa học về biến đổi khí hậu.
Đồng nghĩaagreementconsensus
Cụm hay dùngscientific consensus statementscientific consensus viewscientific consensus report
Dùng khi nói về sự đồng thuận trong khoa học.
—
/əˈnɒməli/
n
sự bất thường
Anomalies often lead to new theories.
Sự bất thường thường dẫn đến lý thuyết mới.
Chi tiết
The anomaly was investigated by scientists.Sự bất thường đã được các nhà khoa học điều tra.
Đồng nghĩairregularityabnormality
Cụm hay dùngdetect anomalyanomaly detection
Thường dùng trong nghiên cứu và khoa học.
—
/ɪkˈstræpəleɪt/
v
ngoại suy
Don't extrapolate beyond your data.
Đừng ngoại suy ngoài dữ liệu của bạn.
Chi tiết
Don't extrapolate too far.Đừng ngoại suy quá xa.
Đồng nghĩainferproject
Cụm hay dùngextrapolate trendsextrapolate results
Họ từextrapolation (n)extrapolative (adj)
Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.
—
/ɪnˌtɜːrpəˈleɪʃn/
n
phép nội suy
Interpolation estimates values within known ranges.
Phép nội suy ước tính giá trị trong phạm vi đã biết.
Chi tiết
Interpolation helps predict missing data.Phép nội suy giúp dự đoán dữ liệu thiếu.
Đồng nghĩaestimationextrapolation
Cụm hay dùnglinear interpolationdata interpolation
Thường dùng trong toán học và thống kê.
—
/ˈpærədaɪm ʃɪft/
n
sự chuyển đổi mô hình
Darwin's theory caused a paradigm shift.
Lý thuyết của Darwin gây ra sự chuyển đổi mô hình.
Chi tiết
The internet caused a paradigm shift in communication.Internet đã gây ra sự chuyển đổi mô hình trong giao tiếp.
Đồng nghĩafundamental changerevolutionary change
Cụm hay dùngparadigm shift in thinkingparadigm shift in science
Thường liên quan đến công nghệ mới.
—
/dɪˈskʌvəri/
n
sự khám phá
Penicillin's discovery transformed medicine.
Sự khám phá penicillin biến đổi y học.
Chi tiết
The discovery of penicillin changed medicine.Sự khám phá ra penicillin đã thay đổi y học.
Đồng nghĩafindingunearthing
Cụm hay dùngscientific discoverymajor discovery
Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.
—
/ɪnˈvenʃn/
n
phát minh
The light bulb invention changed daily life.
Phát minh bóng đèn thay đổi cuộc sống hằng ngày.
Chi tiết
The invention of the wheel changed transportation forever.Sự phát minh ra bánh xe đã thay đổi giao thông mãi mãi.
Đồng nghĩacreationinnovation
Cụm hay dùngnew inventionpatented inventionscientific invention
Dùng để chỉ những phát minh mới.
—
/ˈdʒiːnoʊm/
n
bộ gen
The human genome was mapped in 2003.
Bộ gen người được lập bản đồ năm 2003.
Chi tiết
The human genome contains all our DNA.Bộ gen người chứa tất cả DNA của chúng ta.
Đồng nghĩagenetic code
Cụm hay dùnghuman genomegenome sequencing
Liên quan đến di truyền học.
—
/dʒiːn ˈθerəpi/
n
liệu pháp gen
Gene therapy offers hope for inherited diseases.
Liệu pháp gen mang lại hy vọng cho bệnh di truyền.
Chi tiết
Gene therapy can potentially cure genetic disorders.Liệu pháp gen có thể chữa khỏi các rối loạn di truyền.
Đồng nghĩagenetic therapy
Cụm hay dùnggene therapy techniquesgene therapy trials
Là lĩnh vực nghiên cứu y học mới.
—
/stem sel/
n
tế bào gốc
Stem cell research raises ethical issues.
Nghiên cứu tế bào gốc nêu lên vấn đề đạo đức.
Chi tiết
Stem cells are important for medical research.Tế bào gốc rất quan trọng cho nghiên cứu y tế.
Đồng nghĩaprogenitor cellsundifferentiated cells
Cụm hay dùngstem cell researchstem cell therapy
Liên quan đến y học và sinh học.
—
/kloʊn/
v
nhân bản
Cloning sheep was a 1990s breakthrough.
Nhân bản cừu là đột phá những năm 1990.
Chi tiết
Scientists can clone animals for research purposes.Các nhà khoa học có thể nhân bản động vật cho mục đích nghiên cứu.
Đồng nghĩaduplicatereplicate
Cụm hay dùngclone technologygenetic clone
Liên quan đến sinh học và công nghệ.
—
/ˌdiː en ˈeɪ/
n
ADN
DNA carries genetic information.
ADN mang thông tin di truyền.
Chi tiết
DNA determines our physical traits.ADN quyết định các đặc điểm thể chất của chúng ta.
Đồng nghĩagenetic materialhereditary material
Cụm hay dùngDNA sequenceDNA analysis
Cơ sở của di truyền học.
—
/ˈnætʃərəl sɪˈlekʃn/
n
chọn lọc tự nhiên
Natural selection favors adaptive traits.
Chọn lọc tự nhiên ưu ái các đặc điểm thích nghi.
Chi tiết
Natural selection helps species evolve over time.Chọn lọc tự nhiên giúp các loài tiến hóa theo thời gian.
Đồng nghĩaevolutionadaptation
Cụm hay dùngnatural selection processnatural selection theorysurvival of the fittest
Liên quan đến sinh học và tiến hóa.
—
/ˈklaɪmət ˈmɒdl/
n
mô hình khí hậu
Climate models project future warming.
Mô hình khí hậu dự đoán sự nóng lên tương lai.
Chi tiết
The climate model predicts future weather patterns.Mô hình khí hậu dự đoán các mô hình thời tiết trong tương lai.
Đồng nghĩaclimate simulation
Cụm hay dùngdevelop climate modelclimate model projections
Quan trọng trong nghiên cứu khí hậu.
—
/ˈkɑːrbən ˌsiːkwesˈtreɪʃn/
n
sự cô lập carbon
Carbon sequestration mitigates emissions.
Cô lập carbon giảm thiểu khí thải.
Chi tiết
Carbon sequestration helps reduce greenhouse gases.Sự cô lập carbon giúp giảm khí nhà kính.
Đồng nghĩacarbon capture
Cụm hay dùngcarbon sequestration methodscarbon sequestration techniques
Quan trọng trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu.
—
/ˈnjuːkliər ˈfjuːʒn/
n
nhiệt hạch hạt nhân
Nuclear fusion could provide clean energy.
Nhiệt hạch hạt nhân có thể cung cấp năng lượng sạch.
Chi tiết
Nuclear fusion powers the sun.Nhiệt hạch hạt nhân cung cấp năng lượng cho mặt trời.
Đồng nghĩafusion reactionnuclear reaction
Cụm hay dùngnuclear fusion reactornuclear fusion energy
Thường dùng trong vật lý và năng lượng.
—
/ˈkwɒntəm kəmˈpjuːtɪŋ/
n
điện toán lượng tử
Quantum computing solves certain problems faster.
Điện toán lượng tử giải quyết một số vấn đề nhanh hơn.
Chi tiết
Quantum computing could revolutionize data processing.Điện toán lượng tử có thể cách mạng hóa xử lý dữ liệu.
Đồng nghĩaquantum computationadvanced computing
Cụm hay dùngquantum computing technologyquantum computing power
Còn mới và phát triển nhanh chóng.
—
/ˈnʊrəl ˈnetwɜːrk/
n
mạng nơ-ron
Neural networks mimic brain function.
Mạng nơ-ron mô phỏng chức năng não.
Chi tiết
Neural networks are used in artificial intelligence.Mạng nơ-ron được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo.
Đồng nghĩaartificial neural networkmachine learning system
Cụm hay dùngneural network modeldeep neural network
Quan trọng trong công nghệ hiện đại.
—
/ˌæstroʊˈfɪzɪks/
n
vật lý thiên văn
Astrophysics explores universe origins.
Vật lý thiên văn khám phá nguồn gốc vũ trụ.
Chi tiết
Astrophysics explores the nature of black holes.Vật lý thiên văn khám phá bản chất của lỗ đen.
Đồng nghĩacosmologystellar physics
Cụm hay dùngastrophysics researchastrophysics theoryastrophysics phenomena
Dùng trong bối cảnh khoa học vũ trụ.
—
/kɒzˈmɒlədʒi/
n
vũ trụ học
Cosmology studies the universe's structure.
Vũ trụ học nghiên cứu cấu trúc vũ trụ.
Chi tiết
Cosmology explores the beginnings of the universe.Vũ trụ học khám phá nguồn gốc của vũ trụ.
Đồng nghĩauniverse science
Cụm hay dùngstudy cosmologycosmology theories
Liên quan đến vũ trụ và vật lý.
—
/ˈpɑːrtɪkl ˈfɪzɪks/
n
vật lý hạt
Particle physics probes fundamental matter.
Vật lý hạt thăm dò vật chất cơ bản.
Chi tiết
Particle physics explores the fundamental components of the universe.Vật lý hạt khám phá các thành phần cơ bản của vũ trụ.
Đồng nghĩasubatomic physics
Cụm hay dùngparticle physics experimentsparticle physics research
Là lĩnh vực nghiên cứu khoa học tự nhiên.
—
/ˌreləˈtɪvəti/
n
thuyết tương đối
Einstein's relativity reshaped physics.
Thuyết tương đối của Einstein định hình lại vật lý.
Chi tiết
Einstein's relativity changed physics forever.Thuyết tương đối của Einstein đã thay đổi vật lý mãi mãi.
Đồng nghĩatheory of relativityrelational theory
Cụm hay dùngtheory of relativityrelativity principle
Thường liên quan đến vật lý học.
—
/ˈkwɒntəm məˈkænɪks/
n
cơ học lượng tử
Quantum mechanics defies intuition.
Cơ học lượng tử thách thức trực giác.
Chi tiết
Quantum mechanics explains the nature of atoms.Cơ học lượng tử giải thích bản chất của nguyên tử.
Đồng nghĩaquantum theoryparticle physics
Cụm hay dùngquantum mechanics principlesquantum mechanics applications
Rất phức tạp và trừu tượng.
—
/dɑːrk ˈmætər/
n
vật chất tối
Dark matter's nature remains mysterious.
Bản chất vật chất tối vẫn bí ẩn.
Chi tiết
Dark matter makes up most of the universe.Vật chất tối chiếm phần lớn vũ trụ.
Đồng nghĩaunknown matterinvisible matter
Cụm hay dùngdark matter researchdark matter theory
Liên quan đến vật lý thiên văn.
—
/bɪɡ bæŋ/
n
vụ nổ lớn
The big bang theory explains cosmic origins.
Lý thuyết vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc vũ trụ.
Chi tiết
The Big Bang theory explains the origin of the universe.Thuyết vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc của vũ trụ.
Đồng nghĩacosmic explosionuniversal expansion
Cụm hay dùngBig Bang theoryBig Bang modelBig Bang nucleosynthesis
Dùng trong vật lý và thiên văn học.
—
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈmeθəd/
n
phương pháp khoa học
The scientific method validates knowledge.
Phương pháp khoa học xác nhận kiến thức.
Chi tiết
The scientific method involves observation and experimentation.Phương pháp khoa học bao gồm quan sát và thí nghiệm.
Đồng nghĩaresearch method
Cụm hay dùngapply scientific methodscientific method steps
Cơ sở của nghiên cứu khoa học.
—
/nʌl haɪˈpɒθəsɪs/
n
giả thuyết không
Studies test against the null hypothesis.
Các nghiên cứu kiểm tra dựa trên giả thuyết không.
Chi tiết
The null hypothesis is tested against the alternative hypothesis.Giả thuyết không được kiểm tra so với giả thuyết thay thế.
Đồng nghĩazero hypothesis
Cụm hay dùngnull hypothesis significancenull hypothesis testing
Thường dùng trong nghiên cứu khoa học.
—
/kənˈfaʊndɪŋ ˈveriəbl/
n
biến số gây nhiễu
Confounding variables muddy results.
Biến số gây nhiễu làm rối kết quả.
Chi tiết
Confounding variables can skew results.Biến số gây nhiễu có thể làm sai lệch kết quả.
Đồng nghĩainterfering variableextraneous variable
Cụm hay dùngcontrolling confounding variablesconfounding variable effects
Thường gặp trong nghiên cứu khoa học.
—
/ˈstændərd ˌdiːviˈeɪʃn/
n
độ lệch chuẩn
Standard deviation measures variability.
Độ lệch chuẩn đo lường tính biến đổi.
Chi tiết
Standard deviation indicates data spread.Độ lệch chuẩn cho thấy sự phân tán dữ liệu.
Đồng nghĩavariabilitydispersion
Cụm hay dùngstandard deviation formulacalculate standard deviation
Quan trọng trong thống kê.
—
/rɪˈɡreʃn əˈnæləsɪs/
n
phân tích hồi quy
Regression analysis identifies relationships.
Phân tích hồi quy xác định các mối quan hệ.
Chi tiết
Regression analysis helps predict future trends based on past data.Phân tích hồi quy giúp dự đoán xu hướng tương lai dựa trên dữ liệu quá khứ.
Đồng nghĩastatistical analysisdata analysis
Cụm hay dùngmultiple regression analysislinear regression analysis
Thường được sử dụng trong nghiên cứu khoa học.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...