Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

astrophysics

/ˌæstroʊˈfɪzɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

vật lý thiên văn n

Định nghĩa · The branch of science that studies celestial bodies and the universe.

“Astrophysics explores universe origins.”Vật lý thiên văn khám phá nguồn gốc vũ trụ.

“Astrophysics explores the nature of black holes.”Vật lý thiên văn khám phá bản chất của lỗ đen.

Mẹo IELTS · Thảo luận về vật lý thiên văn trong bài viết về khoa học.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh khoa học vũ trụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...