Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quantum mechanics

/ˈkwɒntəm məˈkænɪks/ C1 IELTS

Nghĩa

cơ học lượng tử n

Định nghĩa · The branch of physics that studies the behavior of very small particles.

“Quantum mechanics defies intuition.”Cơ học lượng tử thách thức trực giác.

“Quantum mechanics explains the nature of atoms.”Cơ học lượng tử giải thích bản chất của nguyên tử.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng ví dụ để giải thích khái niệm.

Ghi chú · Rất phức tạp và trừu tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...