Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rationalism

/ˈræʃnəlɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa duy lý n

Định nghĩa · A belief in reason as the main source of knowledge.

“Rationalism emphasizes reason over senses.”Chủ nghĩa duy lý nhấn mạnh lý trí hơn giác quan.

“Rationalism emphasizes logic over sensory experience.”Chủ nghĩa duy lý nhấn mạnh lý trí hơn trải nghiệm giác quan.

Đồng nghĩa logicreasoning
Họ từ rational (adj)
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'ratio' (tỷ lệ, lý do).

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về triết lý trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến triết học và khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...