Từ vựng C1

Chủ đề philosophy-ethics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

atheism

/ˈeɪθiɪzəm/ C1 IELTS

Nghĩa

chủ nghĩa vô thần n

Định nghĩa · The belief that there is no god or gods.

“Atheism denies the existence of gods.”Chủ nghĩa vô thần phủ nhận sự tồn tại của các vị thần.

“Atheism is often discussed in philosophical debates.”Chủ nghĩa vô thần thường được thảo luận trong các cuộc tranh luận triết học.

Đồng nghĩa nonbeliefgodlessness
Trái nghĩa theism
Cấu tạoTừ 'a' (không) và 'theism' (niềm tin vào thần thánh).

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...