Kho từ › politics-geopolitics › decolonization

decolonization

C1 n 📁 politics-geopolitics IELTS
sự phi thực dân hóa
UK /diːˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/ · US /diːˌkɒlənaɪˈzeɪʃn/
The process of a country gaining independence from colonial rule.
Decolonization swept Asia and Africa post-WWII.
→ Phi thực dân hóa quét qua châu Á và châu Phi sau WWII.
Decolonization reshaped many nations in the 20th century.→ Sự phi thực dân hóa đã định hình nhiều quốc gia trong thế kỷ 20.
Đồng nghĩa
independenceliberation
Collocations
decolonization processdecolonization movement
🎯 IELTS: Dùng để thảo luận về lịch sử trong IELTS Writing.
Thường liên quan đến lịch sử và chính trị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...