Kho từ › politics-geopolitics › statecraft

statecraft

C1 n 📁 politics-geopolitics IELTS
nghệ thuật cai trị
UK /ˈsteɪtkræft/ · US /ˈsteɪtkræft/
The art of managing state affairs and governance.
Effective statecraft balances many interests.
→ Nghệ thuật cai trị hiệu quả cân bằng nhiều lợi ích.
Effective statecraft is essential for a stable government.→ Nghệ thuật cai trị hiệu quả là cần thiết cho một chính phủ ổn định.
Đồng nghĩa
political skillgovernance
Collocations
statecraft skillsstatecraft in diplomacy
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về nghệ thuật cai trị trong các bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh chính trị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...