Kho từ › politics-geopolitics › hard power

hard power //hɑːrd ˈpaʊər//

C1 n 📁 politics-geopolitics IELTS
sức mạnh cứng
Hard power involves military or economic coercion.
→ Sức mạnh cứng liên quan đến cưỡng chế quân sự hoặc kinh tế.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...