Kho từ › politics-geopolitics › proxy war

proxy war //ˈprɒksi wɔːr//

C1 n 📁 politics-geopolitics IELTS
chiến tranh ủy nhiệm
Proxy wars characterize Cold War tensions.
→ Chiến tranh ủy nhiệm đặc trưng cho căng thẳng Chiến tranh Lạnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...