Kho từ › politics-geopolitics › insurgency

insurgency //ɪnˈsɜːrdʒənsi//

C1 n 📁 politics-geopolitics IELTS
cuộc nổi dậy
The insurgency lasted a decade.
→ Cuộc nổi dậy kéo dài một thập kỷ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...