Kho từ › politics-geopolitics › regime change

regime change //reɪˈʒiːm tʃeɪndʒ//

C1 n 📁 politics-geopolitics IELTS
thay đổi chế độ
Regime change carries unintended consequences.
→ Thay đổi chế độ mang lại hậu quả không lường trước.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...