Kho từ › politics-geopolitics › parliamentary

parliamentary //ˌpɑːrləˈmentri//

C1 adj 📁 politics-geopolitics IELTS
nghị viện
Parliamentary systems prevail in Europe.
→ Hệ thống nghị viện phổ biến ở châu Âu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...