Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

filter bubble

/ˈfɪltər ˈbʌbl/ C1 IELTS

Nghĩa

bong bóng lọc n

Định nghĩa · A situation where users only see information that aligns with their views.

“Filter bubbles narrow our information diet.”Bong bóng lọc thu hẹp chế độ thông tin của chúng ta.

“A filter bubble can limit diverse perspectives.”Bong bóng lọc có thể hạn chế các quan điểm đa dạng.

Cấu tạoKết hợp 'filter' (lọc) và 'bubble' (bong bóng).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về truyền thông trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến truyền thông xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...