filter bubble
Nghĩa
Định nghĩa · A situation where users only see information that aligns with their views.
“Filter bubbles narrow our information diet.”Bong bóng lọc thu hẹp chế độ thông tin của chúng ta.
“A filter bubble can limit diverse perspectives.”Bong bóng lọc có thể hạn chế các quan điểm đa dạng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thảo luận về truyền thông trong IELTS.
Ghi chú · Liên quan đến truyền thông xã hội.