Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

press freedom

/pres ˈfriːdəm/ C1 IELTS

Nghĩa

tự do báo chí n

Định nghĩa · The right of the press to report freely.

“Press freedom indices rank countries annually.”Chỉ số tự do báo chí xếp hạng các quốc gia hằng năm.

“Press freedom is essential for democracy.”Tự do báo chí là điều cần thiết cho nền dân chủ.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của tự do báo chí trong xã hội.

Ghi chú · Tự do báo chí giúp bảo vệ quyền lợi công dân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...