Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commercial media

/kəˈmɜːrʃl ˈmiːdiə/ C1 IELTS

Nghĩa

truyền thông thương mại n

Định nghĩa · Media outlets focused on making profit.

“Commercial media maximizes profit.”Truyền thông thương mại tối đa hóa lợi nhuận.

“Commercial media often prioritize profit over truth.”Truyền thông thương mại thường ưu tiên lợi nhuận hơn sự thật.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảnh hưởng của truyền thông thương mại trong xã hội.

Ghi chú · Truyền thông thương mại có thể ảnh hưởng đến thông tin được phát sóng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...