Từ vựng C1

Chủ đề media-mass-communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legacy media

/ˈleɡəsi ˈmiːdiə/ C1 IELTS

Nghĩa

truyền thông truyền thống n

Định nghĩa · Traditional forms of media like newspapers and TV.

“Legacy media adapts to digital disruption.”Truyền thông truyền thống thích nghi với gián đoạn số.

“Legacy media faces challenges from digital platforms.”Truyền thông truyền thống gặp khó khăn từ các nền tảng kỹ thuật số.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự chuyển mình của truyền thông truyền thống.

Ghi chú · Truyền thông truyền thống vẫn có vai trò quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...