Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

let

/lɛt/ A1 TOEIC phổ biến #131

Nghĩa

cho phép; để cho; thuê (nhà) v.

Định nghĩa · To allow someone to do something.

“Let me help you.”Để tôi giúp bạn.

“She lets her team decide.”Cô ấy để nhóm của mình quyết định.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'let' để thể hiện sự đồng ý trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: let → let → let (V1=V2=V3). Cấu trúc: let + sb + V (không to): Let him go.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...