Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn

/tɜːrn/ A1 TOEIC phổ biến #136

Nghĩa

quay; xoay; rẽ; trở thành v.

Định nghĩa · To rotate or change direction; to change into something.

“Turn left at the corner.”Rẽ trái ở góc đường.

“Turn off the lights before you leave.”Tắt đèn trước khi bạn rời đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'turn' để chỉ hướng trong IELTS.

Ghi chú · Quy tắc: turn → turned → turned. turn on = bật; turn off = tắt; turn into = biến thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...