Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring

/brɪŋ/ A1 TOEIC phổ biến #137

Nghĩa

mang đến; đem lại v.

Định nghĩa · To take something to a place.

“Please bring your ID card.”Vui lòng mang theo thẻ căn cước.

“He brought coffee for everyone.”Anh ấy đã mang cà phê cho mọi người.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bring' để thể hiện sự hỗ trợ trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: bring → brought → brought. Phân biệt bring (mang đến chỗ người nghe) vs take (mang đi khỏi chỗ người nói).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...