Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run

/rʌn/ A1 TOEIC phổ biến #141

Nghĩa

chạy; điều hành; vận hành v.

Định nghĩa · To go fast on foot or manage something.

“She runs the sales department.”Cô ấy điều hành bộ phận kinh doanh.

“The program runs well.”Chương trình chạy tốt.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'run' để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Bất quy tắc: run → ran → run. run out of = hết (hàng/thời gian). Ngoài nghĩa 'chạy bộ', còn có nghĩa 'điều hành' trong văn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...