become
/bɪˈkʌm/ A1 TOEIC phổ biến #142
Nghĩa
trở thành; trở nên
v.
Định nghĩa · To change into a different state or form.
“She became a manager last year.”Cô ấy đã trở thành quản lý năm ngoái.
“The weather became cold.”Thời tiết trở nên lạnh.
Đồng nghĩa
turn intogrow intodevelop into
Mẹo IELTS · Sử dụng 'become' để mô tả sự chuyển đổi trong IELTS.
Ghi chú · Bất quy tắc: become → became → become. Dùng với danh từ (become a teacher) hoặc tính từ (become tired).