Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

know

/noʊ/ A1 TOEIC phổ biến #148

Nghĩa

biết; hiểu; quen biết v.

Định nghĩa · To have information or knowledge about something.

“I know her name.”Tôi biết tên cô ấy.

“Do you know how to drive?”Bạn có biết lái xe không?

Đồng nghĩa understandrecognize
Trái nghĩa ignore
Cấu tạoTừ này không có thành phần ghép.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'know' để thể hiện kiến thức trong bài viết.

Ghi chú · Bất quy tắc: know → knew → known. Không nhầm 'know' (biết) với 'meet' (gặp lần đầu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...