Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

see

/siː/ A1 TOEIC phổ biến #150

Nghĩa

nhìn thấy; hiểu; gặp v.

Định nghĩa · To perceive with the eyes or understand something.

“I can see the mountains.”Tôi có thể nhìn thấy những ngọn núi.

“I see what you mean.”Tôi hiểu ý bạn muốn nói.

Mẹo IELTS · Dùng 'see' để mô tả trải nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: see → saw → seen. 'See' = nhìn thấy (thụ động/vô ý); 'watch' = xem chú tâm (TV, phim, trận đấu); 'look' = nhìn có chủ ý vào một chỗ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...