Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

say

/seɪ/ A1 TOEIC phổ biến #155

Nghĩa

nói; phát biểu v.

Định nghĩa · To express something in words.

“What did he say?”Anh ấy đã nói gì vậy?

“Please say your name clearly.”Hãy nói tên bạn rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để diễn đạt quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Bất quy tắc: say → said → said. 'Say' không cần tân ngữ người ('say something'); 'tell' cần tân ngữ người ('tell me', 'tell him').

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...