Từ vựng A1

Chủ đề common verbs · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

speak

/spiːk/ A1 TOEIC phổ biến #158

Nghĩa

nói; phát biểu; nói (ngôn ngữ) v.

Định nghĩa · To communicate verbally.

“Can you speak English?”Bạn có nói được tiếng Anh không?

“She speaks at the meeting.”Cô ấy phát biểu tại cuộc họp.

Mẹo IELTS · Dùng 'speak' để thể hiện khả năng ngôn ngữ.

Ghi chú · Bất quy tắc: speak → spoke → spoken. Dùng 'speak' khi nói về ngôn ngữ ('speak French') hoặc phát biểu chính thức. 'Talk' dùng cho hội thoại thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...