Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandmother

/ˈɡrænd.mʌð.ɚ/ A1 TOEIC phổ biến #370

Nghĩa

bà nội hoặc bà ngoại n.

Định nghĩa · The mother of one's parent.

“My grandmother makes the best soup.”Bà tôi nấu canh ngon nhất.

“We visit our grandmother every Sunday.”Chúng tôi thăm bà mỗi Chủ nhật.

Mẹo IELTS · Nói về ông bà trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Thân mật: grandma / granny. Cặp đôi: grandfather & grandmother = grandparents.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...