Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

girlfriend

/ˈɡɜːrl.frend/ A1 TOEIC phổ biến #381

Nghĩa

bạn gái n.

Định nghĩa · A female friend you are romantically involved with.

“His girlfriend works at a hospital.”Bạn gái của anh ấy làm việc ở bệnh viện.

“They have been girlfriend and boyfriend for two years.”Họ đã là bạn trai bạn gái được hai năm.

Đồng nghĩa partner (neutral)
Cấu tạoTừ 'girlfriend' kết hợp 'girl' và 'friend'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mối quan hệ trong IELTS.

Ghi chú · 'Ex-girlfriend' = bạn gái cũ. Cũng dùng giữa bạn bè nữ: 'my girlfriend' = bạn thân nữ (ngữ cảnh Mỹ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...