Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandparents

/ˈɡrænd.per.ənts/ A1 TOEIC phổ biến #385

Nghĩa

ông bà n.

Định nghĩa · The parents of your mother or father.

“I stay with my grandparents every summer.”Mỗi mùa hè tôi ở với ông bà.

“Her grandparents live in the countryside.”Ông bà cô ấy sống ở nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình trong IELTS.

Ghi chú · 'Grandparents' = ông + bà (số nhiều). Số ít: grandfather hoặc grandmother.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...