Từ vựng A1

Chủ đề body health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leg

/lɛɡ/ A1 TOEIC phổ biến #399

Nghĩa

cẳng chân (chân) n.

Định nghĩa · The lower part of the leg used for walking.

“Her leg hurts after the accident.”Chân cô ấy đau sau vụ tai nạn.

“He rested his injured leg on the bed.”Anh ấy đặt chân bị thương lên giường nghỉ.

Đồng nghĩa limbappendage
Cấu tạoTừ 'leg' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động thể chất liên quan đến chân trong IELTS.

Ghi chú · 'Leg' = toàn bộ chân (từ hông đến mắt cá); 'foot' = bàn chân. Không nhầm hai từ này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...