EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› shopping › choose
choose
A2
v.
📁 shopping
TOEIC
chọn; lựa chọn
UK /tʃuːz/
·
US /tʃuːz/
To select something from a group.
Customers can choose from many options.
→ Khách hàng có thể chọn từ nhiều lựa chọn.
She chose the red bag.
→ Cô ấy đã chọn chiếc túi màu đỏ.
Đồng nghĩa
select
pick
opt for
Collocations
choose from
choose wisely
choose a product
free to choose
choose between
Họ từ
choice (n.) sự lựa chọn
chosen (V3 của choose)
choosy (adj.) kỹ tính
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về quyết định cá nhân.
Bất quy tắc: choose → chose → chosen. 'Choice' (n.) = sự lựa chọn. Hay gặp trong câu thông báo khuyến mãi TOEIC.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
mall
/mɔːl/
trung tâm thương mại
basket
/ˈbæskɪt/
giỏ (hàng)
cart
/kɑːrt/
xe đẩy hàng; giỏ hàng (online)
brand
/brænd/
thương hiệu; nhãn hiệu
return
/rɪˈtɜːrn/
trả lại (hàng); quay lại
sale
/seɪl/
đợt giảm giá; việc bán hàng
discount
/ˈdɪskaʊnt/
chiết khấu; giảm giá
queue
/kjuː/
hàng chờ; dòng người xếp hàng
Có trong các bộ
🛒
Mua sắm & Cửa hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...