EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› shopping › department store
department store
A2
n.
📁 shopping
TOEIC
cửa hàng bách hóa; trung tâm thương mại nhiều khu vực
UK /dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/
·
US /dɪˈpɑːrtmənt stɔːr/
A large store with various departments.
The department store has five floors.
→ Cửa hàng bách hóa có năm tầng.
She works in a department store downtown.
→ Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa ở trung tâm.
Đồng nghĩa
retail store
big store
Collocations
department store sale
flagship department store
department store chain
browse a department store
department store hours
Họ từ
department (n.) bộ phận
store (n.) cửa hàng
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về mua sắm.
'Department store' = cửa hàng lớn chia nhiều khu: quần áo, điện tử, mỹ phẩm... Khác với 'mall' vì nằm trong một tòa nhà duy nhất.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
mall
/mɔːl/
trung tâm thương mại
basket
/ˈbæskɪt/
giỏ (hàng)
cart
/kɑːrt/
xe đẩy hàng; giỏ hàng (online)
brand
/brænd/
thương hiệu; nhãn hiệu
choose
/tʃuːz/
chọn; lựa chọn
return
/rɪˈtɜːrn/
trả lại (hàng); quay lại
sale
/seɪl/
đợt giảm giá; việc bán hàng
discount
/ˈdɪskaʊnt/
chiết khấu; giảm giá
Có trong các bộ
🛒
Mua sắm & Cửa hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...