EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› shopping › price tag
price tag
A2
n.
📁 shopping
TOEIC
thẻ giá; nhãn giá
UK /ˈpraɪs tæɡ/
·
US /ˈpraɪs tæɡ/
A price tag shows the cost of an item for sale.
The price tag shows 30% off.
→ Thẻ giá cho thấy giảm 30%.
Remove the price tag before gifting.
→ Gỡ thẻ giá trước khi tặng.
Đồng nghĩa
price label
sticker price
Collocations
check the price tag
remove a price tag
price tag sticker
high price tag
price tag scanner
Họ từ
price (n.) giá
tag (n.) thẻ nhãn
🎯
IELTS:
Discuss price tags to show awareness of costs.
'price tag' = miếng dán/thẻ ghi giá trên sản phẩm. Trong tiếng lóng, 'price tag' còn nghĩa là 'chi phí tổng thể'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
mall
/mɔːl/
trung tâm thương mại
basket
/ˈbæskɪt/
giỏ (hàng)
cart
/kɑːrt/
xe đẩy hàng; giỏ hàng (online)
brand
/brænd/
thương hiệu; nhãn hiệu
choose
/tʃuːz/
chọn; lựa chọn
return
/rɪˈtɜːrn/
trả lại (hàng); quay lại
sale
/seɪl/
đợt giảm giá; việc bán hàng
discount
/ˈdɪskaʊnt/
chiết khấu; giảm giá
Có trong các bộ
🛒
Mua sắm & Cửa hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...