Từ vựng A2

Chủ đề office · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

laptop

/ˈlæp.tɑːp/ A2 TOEIC phổ biến #596

Nghĩa

máy tính xách tay n.

Định nghĩa · A portable computer that can be used on the go.

“She opened her laptop on the desk.”Cô ấy mở máy tính xách tay trên bàn.

“The laptop is charging near the window.”Chiếc laptop đang sạc gần cửa sổ.

Mẹo IELTS · Nói về laptop khi mô tả công nghệ.

Ghi chú · 'Laptop' = 'notebook' trong tiếng Anh Mỹ. 'Lap' = đùi → gọi vậy vì đặt lên đùi dùng được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...