EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› office › photocopy
photocopy
A2
n.
📁 office
TOEIC
bản photocopy; ảnh chụp tài liệu
UK /ˈfoʊ.t̬oʊˌkɑː.pi/
·
US /ˈfoʊ.t̬oʊˌkɑː.pi/
A photocopy is a duplicate of a document made by a copier.
She made a photocopy of the contract.
→ Cô ấy photo một bản hợp đồng.
Please give me a photocopy of your ID.
→ Vui lòng cho tôi một bản photo giấy tờ của bạn.
Đồng nghĩa
copy
duplicate
reproduction
Collocations
make a photocopy
photocopy machine
photocopy paper
black-and-white photocopy
photocopy a document
Họ từ
photocopy (v.) photo/sao chụp
photocopier (n.) máy photocopy
🎯
IELTS:
Use 'photocopy' to discuss document management.
'Photocopy' vừa là danh từ (bản photo) vừa là động từ (photo/sao chụp). Máy photo gọi là 'photocopier' hoặc 'copier'.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
office
/ˈɑː.fɪs/
văn phòng
desk
/dɛsk/
bàn làm việc
computer
/kəmˈpjuː.t̬ɚ/
máy tính
laptop
/ˈlæp.tɑːp/
máy tính xách tay
printer
/ˈprɪn.t̬ɚ/
máy in
copier
/ˈkɑː.pi.ɚ/
máy photocopy
screen
/skriːn/
màn hình
keyboard
/ˈkiː.bɔːrd/
bàn phím
Có trong các bộ
🏢
Văn phòng & Nội thất
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...