EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› office › workstation
workstation
A2
n.
📁 office
TOEIC
trạm làm việc; góc làm việc (bàn + máy tính)
UK /ˈwɜːrk.steɪ.ʃən/
·
US /ˈwɜːrk.steɪ.ʃən/
A designated area with a desk and computer for work.
Each employee has a workstation.
→ Mỗi nhân viên có một trạm làm việc riêng.
He set up his workstation near the window.
→ Anh ấy bố trí trạm làm việc của mình gần cửa sổ.
Đồng nghĩa
desk
workspace
work area
Collocations
set up a workstation
shared workstation
ergonomic workstation
workstation desk
computer workstation
Họ từ
work (v./n.) làm việc/công việc
station (n.) trạm
🎯
IELTS:
Mô tả nơi làm việc trong IELTS có thể dùng từ này.
'Workstation' có thể chỉ toàn bộ khu vực làm việc (bàn + máy tính + phụ kiện) hoặc chỉ máy tính chuyên dụng hiệu năng cao.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
office
/ˈɑː.fɪs/
văn phòng
desk
/dɛsk/
bàn làm việc
computer
/kəmˈpjuː.t̬ɚ/
máy tính
laptop
/ˈlæp.tɑːp/
máy tính xách tay
printer
/ˈprɪn.t̬ɚ/
máy in
copier
/ˈkɑː.pi.ɚ/
máy photocopy
screen
/skriːn/
màn hình
keyboard
/ˈkiː.bɔːrd/
bàn phím
Có trong các bộ
🏢
Văn phòng & Nội thất
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...