EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› schedule › reminder
reminder
A2
n.
📁 schedule
TOEIC
lời nhắc nhở, thông báo nhắc
UK /rɪˈmaɪn.dər/
·
US /rɪˈmaɪn.dər/
A reminder is a message that helps you remember something.
I set a reminder for the meeting.
→ Tôi đã cài nhắc nhở cho cuộc họp.
She sent a reminder email.
→ Cô ấy đã gửi email nhắc nhở.
Đồng nghĩa
notice
alert
prompt
Collocations
set a reminder
send a reminder
get a reminder
reminder email
daily reminder
Họ từ
remind (v.) nhắc nhở
reminded (adj.) được nhắc
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về quản lý thời gian.
'reminder' = vật/tin nhắn nhắc; 'remind' (v.) = nhắc ai đó. Ví dụ: 'Remind me to call him.'
Từ liên quan (cùng chủ đề)
schedule
/ˈskɛdʒ.uːl/
lịch trình, thời khóa biểu
appointment
/əˈpɔɪnt.mənt/
cuộc hẹn (đặt trước)
deadline
/ˈdɛd.laɪn/
hạn chót, thời hạn cuối cùng
book
/bʊk/
đặt chỗ, đặt lịch
cancel
/ˈkæn.səl/
hủy bỏ
postpone
/poʊstˈpoʊn/
hoãn lại, dời lại
delay
/dɪˈleɪ/
trì hoãn, làm chậm trễ
confirm
/kənˈfɜːrm/
xác nhận
Có trong các bộ
🗓️
Lịch trình & Kế hoạch
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...