EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› schedule › cancel
cancel
A2
v.
📁 schedule
TOEIC
hủy bỏ
UK /ˈkæn.səl/
·
US /ˈkæn.səl/
To decide that something will not happen.
The meeting was canceled today.
→ Cuộc họp đã bị hủy hôm nay.
They canceled the flight due to weather.
→ Họ đã hủy chuyến bay do thời tiết.
Đồng nghĩa
call off
abort
Collocations
cancel a meeting
cancel an order
cancel a reservation
cancel a flight
be canceled
Họ từ
cancellation (n.) sự hủy bỏ
canceled (adj.) đã bị hủy
🎯
IELTS:
Nên nói rõ lý do hủy bỏ trong IELTS.
cancel = hủy hẳn; postpone/delay = hoãn (dời sang thời gian khác). Đừng nhầm hai nghĩa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
schedule
/ˈskɛdʒ.uːl/
lịch trình, thời khóa biểu
appointment
/əˈpɔɪnt.mənt/
cuộc hẹn (đặt trước)
deadline
/ˈdɛd.laɪn/
hạn chót, thời hạn cuối cùng
book
/bʊk/
đặt chỗ, đặt lịch
postpone
/poʊstˈpoʊn/
hoãn lại, dời lại
delay
/dɪˈleɪ/
trì hoãn, làm chậm trễ
confirm
/kənˈfɜːrm/
xác nhận
available
/əˈveɪ.lə.bəl/
rảnh, sẵn sàng, còn trống
Có trong các bộ
📚
18. Du lịch
A2 · Admin
🗓️
Lịch trình & Kế hoạch
A2 · Admin
📔
TOEIC Core Vocabulary
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...