Từ vựng A1

Chủ đề greetings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goodbye

/ˌɡʊdˈbaɪ/ A1 TOEIC phổ biến #809

Nghĩa

tạm biệt interj.

Định nghĩa · A phrase used to say farewell.

“Goodbye! Have a safe trip.”Tạm biệt! Chúc bạn đi đường bình an.

“She said goodbye and left the office.”Cô ấy nói tạm biệt rồi rời khỏi văn phòng.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi kết thúc cuộc trò chuyện.

Ghi chú · Trang trọng hơn 'bye'; thường dùng khi chia tay lâu dài hoặc trong hoàn cảnh trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...