Từ vựng A1

Chủ đề greetings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bye

/baɪ/ A1 TOEIC phổ biến #810

Nghĩa

tạm biệt (thân mật) interj.

Định nghĩa · A casual way to say goodbye.

“Bye! See you tomorrow.”Tạm biệt! Hẹn gặp lại ngày mai.

“Bye-bye! Take care of yourself.”Tạm biệt nhé! Tự chăm sóc bản thân nha.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao tiếp hàng ngày.

Ghi chú · Rất thân mật; 'bye-bye' dùng với trẻ em hoặc bạn thân; không dùng trong văn bản trang trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...